Xí bệt tiếng Nga là gì?
"xí bệt" trong tiếng Nga là унита́з (danh từ).
унита́з Danh từ
unitáz giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xí bệt, cầu tiêu.
Câu hỏi thường gặp
Xí bệt tiếng Nga là gì?
"xí bệt" trong tiếng Nga là унита́з (danh từ).
"xí bệt" trong tiếng Nga là унита́з (danh từ).
unitáz giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xí bệt, cầu tiêu.
"xí bệt" trong tiếng Nga là унита́з (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.