унита́з
unitáz[ʊnʲɪˈtas]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên унита́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
унита́з nghĩa là cái chậu hố xí.
Nghĩa của унита́з
Danh từ
- Cái chậu hố xí.
Biến cách của унита́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | унита́з | унита́зы |
| Sinh cách кого? чего? | унита́за | унита́зов |
| Tặng cách кому? чему? | унита́зу | унита́зам |
| Đối cách кого? что? | унита́з | унита́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | унита́зом | унита́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | унита́зе | унита́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với унита́з
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
унитаз nghĩa là gì?
унитаз (danh từ) nghĩa là cái chậu hố xí.
унитаз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là унита́з (phiên âm Latinh unitáz, IPA [ʊnʲɪˈtas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.