TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Xăm da tiếng Nga là gì?

"xăm da" trong tiếng Nga là татуиро́вка (danh từ).

татуиро́вка Danh từ

tatuiróvka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [sự] xăm mình, xăm da, chàm mình.

Xem đầy đủ từ "татуиро́вка": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xăm da tiếng Nga là gì?

"xăm da" trong tiếng Nga là татуиро́вка (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.