Xơ gan tiếng Nga là gì?
"xơ gan" trong tiếng Nga là цирро́з (danh từ).
цирро́з Danh từ
cirróz giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Bệnh, chứng] xơ gan, xơ.
Câu hỏi thường gặp
Xơ gan tiếng Nga là gì?
"xơ gan" trong tiếng Nga là цирро́з (danh từ).
"xơ gan" trong tiếng Nga là цирро́з (danh từ).
cirróz giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Bệnh, chứng] xơ gan, xơ.
"xơ gan" trong tiếng Nga là цирро́з (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.