Xương bả vai tiếng Nga là gì?
"xương bả vai" trong tiếng Nga là лопа́тка (danh từ).
лопа́тка Danh từ
lopátka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xương bả vai.
- положи́ть кого́-л. на о́бе лопа́тки vật ngửa ai phơi bụng ra; б) перен. — hoàn toàn thắng (toàn thắng, hơn hẳn, thắng đứt điểm, ăn đứt) ai
- во все лопа́тки rất nhanh, nhanh như cắt
Câu hỏi thường gặp
Xương bả vai tiếng Nga là gì?
"xương bả vai" trong tiếng Nga là лопа́тка (danh từ).