TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лопа́тка

giống cáibất động vật
lopátka[ɫɐˈpatkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лопа́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лопа́тка nghĩa là cái xẻng con.

Nghĩa của лопа́тка

Danh từ

  1. Cái xẻng con.
  2. giải phẫu Xương bả vai, bả vai, xương vai.
    • положи́ть кого́-л. на о́бе лопа́ткиvật ngửa ai phơi bụng ra; б) перен. — hoàn toàn thắng (toàn thắng, hơn hẳn, thắng đứt điểm, ăn đứt) ai
    • во все лопа́ткиrất nhanh, nhanh như cắt

Biến cách của лопа́тка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?лопа́ткалопа́тки
Sinh cách кого? чего?лопа́ткилопа́ток
Tặng cách кому? чему?лопа́ткелопа́ткам
Đối cách кого? что?лопа́ткулопа́тки
Công cụ cách кем? чем?лопа́ткойлопа́тками
Giới cách о ком? о чём?лопа́ткелопа́тках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

лопатка nghĩa là gì?

лопатка (danh từ) nghĩa là cái xẻng con.

лопатка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лопа́тка (phiên âm Latinh lopátka, IPA [ɫɐˈpatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.