TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Xương quai xanh tiếng Nga là gì?

"xương quai xanh" trong tiếng Nga là ключи́ца (danh từ).

ключи́ца Danh từ

ključíca giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xương đòn, xương quai xanh.

Xem đầy đủ từ "ключи́ца": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xương quai xanh tiếng Nga là gì?

"xương quai xanh" trong tiếng Nga là ключи́ца (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.