ключи́ца
Dấu sắc trên ключи́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ключи́ца nghĩa là xương đòn, xương đòn gánh.
Nghĩa của ключи́ца
Danh từ
- Xương đòn, xương đòn gánh, xương quai xanh.
Biến cách của ключи́ца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ключи́ца | ключи́цы |
| Sinh cách кого? чего? | ключи́цы | ключи́ц |
| Tặng cách кому? чему? | ключи́це | ключи́цам |
| Đối cách кого? что? | ключи́цу | ключи́цы |
| Công cụ cách кем? чем? | ключи́цей | ключи́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | ключи́це | ключи́цах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ключица nghĩa là gì?
ключица (danh từ) nghĩa là xương đòn, xương đòn gánh.
ключица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ключи́ца (phiên âm Latinh ključíca, IPA [klʲʉˈt͡ɕit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.