Xảy thai tiếng Nga là gì?
"xảy thai" trong tiếng Nga là або́рт (danh từ).
або́рт Danh từ
abórt giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] xảy thai, trụy thai.
Câu hỏi thường gặp
Xảy thai tiếng Nga là gì?
"xảy thai" trong tiếng Nga là або́рт (danh từ).
"xảy thai" trong tiếng Nga là або́рт (danh từ).
abórt giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] xảy thai, trụy thai.
"xảy thai" trong tiếng Nga là або́рт (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.