TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Xử tử tiếng Nga là gì?

"xử tử" trong tiếng Nga là казни́ть (động từ).

казни́ть Động từ

kaznítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xử tử, hành hình, hành quyết.

  • перен. hành hạ, đày đọa, làm tình làm tội

Xem đầy đủ từ "казни́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xử tử tiếng Nga là gì?

"xử tử" trong tiếng Nga là казни́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.