TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Xe máy tiếng Nga là gì?

"xe máy" trong tiếng Nga là мотоци́кл (danh từ).

мотоци́кл Danh từ

motocíkl giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiếc xe mô-tô, xe bình bịch, xe máy dầu.

  • Отец купил мне мотоцикл. Bố đã mua xe máy cho tôi.
  • Вы можете починить мне мотоцикл? Bạn có thể sửa xe máy của tôi được không?

Xem đầy đủ từ "мотоци́кл": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xe máy tiếng Nga là gì?

"xe máy" trong tiếng Nga là мотоци́кл (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.