мотоци́кл
Dấu sắc trên мотоци́кл chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мотоци́кл nghĩa là chiếc xe mô-tô, xe bình bịch.
Nghĩa của мотоци́кл
Danh từ
- Chiếc xe mô-tô, xe bình bịch, xe máy dầu.
Biến cách của мотоци́кл (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мотоци́кл | мотоци́клы |
| Sinh cách кого? чего? | мотоци́кла | мотоци́клов |
| Tặng cách кому? чему? | мотоци́клу | мотоци́клам |
| Đối cách кого? что? | мотоци́кл | мотоци́клы |
| Công cụ cách кем? чем? | мотоци́клом | мотоци́клами |
| Giới cách о ком? о чём? | мотоци́кле | мотоци́клах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với мотоци́кл
- Раньше у меня был мотоцикл. Trước đây tôi có một chiếc xe máy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5695314
- У меня также есть мотоцикл. Tôi cũng có xe máy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5917222
- У меня тоже есть мотоцикл. Tôi cũng có xe máy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5917223
- Ты можешь починить мой мотоцикл? Bạn có thể sửa xe máy của tôi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13874750
- Ты можешь починить мне мотоцикл? Bạn có thể sửa xe máy của tôi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13874752
- Вы можете починить мой мотоцикл? Bạn có thể sửa xe máy của tôi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13874753
- Вы можете починить мне мотоцикл? Bạn có thể sửa xe máy của tôi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13874754
- Отец купил мне мотоцикл. Bố đã mua xe máy cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3188718
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мотоцикл nghĩa là gì?
мотоцикл (danh từ) nghĩa là chiếc xe mô-tô, xe bình bịch.
мотоцикл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мотоци́кл (phiên âm Latinh motocíkl, IPA [mətɐˈt͡sɨkɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.