Xi măng tiếng Nga là gì?
"xi măng" trong tiếng Nga là цеме́нт (danh từ).
цеме́нт Danh từ
cemént giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xi măng, xi-măng, ximăng.
Câu hỏi thường gặp
Xi măng tiếng Nga là gì?
"xi măng" trong tiếng Nga là цеме́нт (danh từ).
"xi măng" trong tiếng Nga là цеме́нт (danh từ).
cemént giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xi măng, xi-măng, ximăng.
"xi măng" trong tiếng Nga là цеме́нт (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.