TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Xoáy nghịch tiếng Nga là gì?

"xoáy nghịch" trong tiếng Nga là антицикло́н (danh từ).

антицикло́н Danh từ

anticiklón giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (weather) Xoáy nghịch.

Xem đầy đủ từ "антицикло́н": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xoáy nghịch tiếng Nga là gì?

"xoáy nghịch" trong tiếng Nga là антицикло́н (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.