антицикло́н
Dấu sắc trên антицикло́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
антицикло́н nghĩa là xoáy nghịch.
Nghĩa của антицикло́н
Danh từ
- (weather) Xoáy nghịch.
Biến cách của антицикло́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | антицикло́н | антицикло́ны |
| Sinh cách кого? чего? | антицикло́на | антицикло́нов |
| Tặng cách кому? чему? | антицикло́ну | антицикло́нам |
| Đối cách кого? что? | антицикло́н | антицикло́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | антицикло́ном | антицикло́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | антицикло́не | антицикло́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
антициклон nghĩa là gì?
антициклон (danh từ) nghĩa là xoáy nghịch.
антициклон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là антицикло́н (phiên âm Latinh anticiklón, IPA [ɐnʲtʲɪt͡sɨˈkɫon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.