TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Y-sơ-ra-ên tiếng Nga là gì?

"y-sơ-ra-ên" trong tiếng Nga là Изра́иль (danh từ riêng).

Изра́иль Danh từ riêng

Izráilʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ít-ra-en, y-sơ-ra-ên.

Xem đầy đủ từ "Изра́иль": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Y-sơ-ra-ên tiếng Nga là gì?

"y-sơ-ra-ên" trong tiếng Nga là Изра́иль (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.