абактина́льный
Dấu sắc trên абактина́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
абактина́льный nghĩa là nằm ở mặt lưng.
Nghĩa của абактина́льный
Tính từ
- (zoology) Thuộc về mặt đối diện với miệng, nằm ở mặt lưng (xa miệng).
Biến cách của абактина́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | абактина́льный | абактина́льное | абактина́льная | абактина́льные |
| Sinh cách | абактина́льного | абактина́льного | абактина́льной | абактина́льных |
| Tặng cách | абактина́льному | абактина́льному | абактина́льной | абактина́льным |
| Đối cách | абактина́льный / абактина́льного | абактина́льное | абактина́льную | абактина́льные / абактина́льных |
| Công cụ cách | абактина́льным | абактина́льным | абактина́льной | абактина́льными |
| Giới cách | абактина́льном | абактина́льном | абактина́льной | абактина́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
абактинальный nghĩa là gì?
абактинальный (tính từ) nghĩa là nằm ở mặt lưng.
абактинальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là абактина́льный (phiên âm Latinh abaktinálʹnyj, IPA [ɐbəktʲɪˈnalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.