аббревиату́ра
Dấu sắc trên аббревиату́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аббревиату́ра nghĩa là chữ tắt, chữ viết tắt.
Nghĩa của аббревиату́ра
Danh từ
- Chữ tắt, chữ viết tắt.
Biến cách của аббревиату́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аббревиату́ра | аббревиату́ры |
| Sinh cách кого? чего? | аббревиату́ры | аббревиату́р |
| Tặng cách кому? чему? | аббревиату́ре | аббревиату́рам |
| Đối cách кого? что? | аббревиату́ру | аббревиату́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | аббревиату́рой | аббревиату́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | аббревиату́ре | аббревиату́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với аббревиату́ра
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
аббревиатура nghĩa là gì?
аббревиатура (danh từ) nghĩa là chữ tắt, chữ viết tắt.
аббревиатура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аббревиату́ра (phiên âm Latinh abbreviatúra, IPA [ɐbrʲɪvʲɪɐˈturə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.