сокраще́ние
Dấu sắc trên сокраще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сокраще́ние nghĩa là sự tóm tắt, sự rút ngắn.
Nghĩa của сокраще́ние
Danh từ
- Sự tóm tắt, sự rút ngắn.
- Viết tắt.
Biến cách của сокраще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сокраще́ние | сокраще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | сокраще́ния | сокраще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | сокраще́нию | сокраще́ниям |
| Đối cách кого? что? | сокраще́ние | сокраще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | сокраще́нием | сокраще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | сокраще́нии | сокраще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сокраще́ние
Câu hỏi thường gặp
сокращение nghĩa là gì?
сокращение (danh từ) nghĩa là sự tóm tắt, sự rút ngắn.
сокращение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сокраще́ние (phiên âm Latinh sokraščénije, IPA [səkrɐˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.