абдика́ция
giống cáibất động vật
abdikácija[ɐbdʲɪˈkat͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên абдика́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
абдика́ция nghĩa là thoái vị.
Nghĩa của абдика́ция
Danh từ
- Thoái vị.
Biến cách của абдика́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | абдика́ция | абдика́ции |
| Sinh cách кого? чего? | абдика́ции | абдика́ций |
| Tặng cách кому? чему? | абдика́ции | абдика́циям |
| Đối cách кого? что? | абдика́цию | абдика́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | абдика́цией | абдика́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | абдика́ции | абдика́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với абдика́ция
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
абдикация nghĩa là gì?
абдикация (danh từ) nghĩa là thoái vị.
абдикация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là абдика́ция (phiên âm Latinh abdikácija, IPA [ɐbdʲɪˈkat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.