абиогене́з
Dấu sắc trên абиогене́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
абиогене́з nghĩa là Sự phát sinh tự nhiên.
Nghĩa của абиогене́з
Danh từ
- Sự phát sinh tự nhiên.
Biến cách của абиогене́з (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | абиогене́з |
| Sinh cách кого? чего? | абиогене́за |
| Tặng cách кому? чему? | абиогене́зу |
| Đối cách кого? что? | абиогене́з |
| Công cụ cách кем? чем? | абиогене́зом |
| Giới cách о ком? о чём? | абиогене́зе |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
абиогенез nghĩa là gì?
абиогенез (danh từ) nghĩa là Sự phát sinh tự nhiên.
абиогенез đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là абиогене́з (phiên âm Latinh abiogenɛ́z, IPA [ɐbʲɪəɡʲɪˈnɛs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.