TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

абза́ц

giống đựcbất động vật
abzác[ɐbˈzat͡s] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên абза́ц chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

абза́ц nghĩa là đoạn văn.

Nghĩa của абза́ц

Danh từ

  1. (grammar) Đoạn văn.
    • де́лать абза́цlàm một đoạn văn
    • нача́ть/начина́ть с (но́вого) абза́цаbắt đầu một dòng/đoạn văn (mới); thụt lề một dòng
  2. (không chính thức) Một vết lõm ở đầu đoạn văn.
    • де́лать абза́цthụt lề
  3. (uyển ngữ) của.

Biến cách của абза́ц (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?абза́цабза́цы
Sinh cách кого? чего?абза́цаабза́цев
Tặng cách кому? чему?абза́цуабза́цам
Đối cách кого? что?абза́цабза́цы
Công cụ cách кем? чем?абза́цемабза́цами
Giới cách о ком? о чём?абза́цеабза́цах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với абза́ц

Đồng nghĩa

Họ từ của абза́ц

Câu hỏi thường gặp

абзац nghĩa là gì?

абзац (danh từ) nghĩa là đoạn văn.

абзац đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là абза́ц (phiên âm Latinh abzác, IPA [ɐbˈzat͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.