абонеме́нт
Dấu sắc trên абонеме́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
абонеме́нт nghĩa là sử dụng dài hạn, giấy dài hạn.
Nghĩa của абонеме́нт
Danh từ
- право [quyền] sử dụng dài hạn.
- документ Giấy (thẻ, phiếu, vé) dài hạn.
- абонеме́нт в теа́трvé xem hát dài hạn
Biến cách của абонеме́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | абонеме́нт | абонеме́нты |
| Sinh cách кого? чего? | абонеме́нта | абонеме́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | абонеме́нту | абонеме́нтам |
| Đối cách кого? что? | абонеме́нт | абонеме́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | абонеме́нтом | абонеме́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | абонеме́нте | абонеме́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
абонемент nghĩa là gì?
абонемент (danh từ) nghĩa là sử dụng dài hạn, giấy dài hạn.
абонемент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là абонеме́нт (phiên âm Latinh abonemént, IPA [ɐbənʲɪˈmʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.