абоне́нт
Dấu sắc trên абоне́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
абоне́нт nghĩa là người đặt mua, người thuê.
Nghĩa của абоне́нт
Danh từ
- Người đặt mua, người thuê, người mượn (dài hạn); (телефона) người thuê điện thoại; (подписчик) người đặt mua báo; (библиотеки) người mượn sách, người thuê sách.
Biến cách của абоне́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | абоне́нт | абоне́нты |
| Sinh cách кого? чего? | абоне́нта | абоне́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | абоне́нту | абоне́нтам |
| Đối cách кого? что? | абоне́нта | абоне́нтов |
| Công cụ cách кем? чем? | абоне́нтом | абоне́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | абоне́нте | абоне́нтах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
абонент nghĩa là gì?
абонент (danh từ) nghĩa là người đặt mua, người thuê.
абонент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là абоне́нт (phiên âm Latinh abonént, IPA [ɐbɐˈnʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.