абони́ровать
hai thể
abonírovatʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên абони́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
абони́ровать nghĩa là đặt mua, thuê dài hạn.
Nghĩa của абони́ровать
Động từ
- Đặt mua, thuê dài hạn.
Chia động từ абони́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | абони́рую |
| ты | абони́руешь |
| он / она́ / оно́ | абони́рует |
| мы | абони́руем |
| вы | абони́руете |
| они́ | абони́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | абони́ровал |
| Giống cái (она́) | абони́ровала |
| Giống trung (оно́) | абони́ровало |
| Số nhiều (они́) | абони́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | абони́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | абони́руйте |
Câu hỏi thường gặp
абонировать nghĩa là gì?
абонировать (động từ) nghĩa là đặt mua, thuê dài hạn.
абонировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là абони́ровать (phiên âm Latinh abonírovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.