абориге́нный
Dấu sắc trên абориге́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
абориге́нный nghĩa là thổ dân.
Nghĩa của абориге́нный
Tính từ
- Thổ dân.
Biến cách của абориге́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | абориге́нный | абориге́нное | абориге́нная | абориге́нные |
| Sinh cách | абориге́нного | абориге́нного | абориге́нной | абориге́нных |
| Tặng cách | абориге́нному | абориге́нному | абориге́нной | абориге́нным |
| Đối cách | абориге́нный / абориге́нного | абориге́нное | абориге́нную | абориге́нные / абориге́нных |
| Công cụ cách | абориге́нным | абориге́нным | абориге́нной | абориге́нными |
| Giới cách | абориге́нном | абориге́нном | абориге́нной | абориге́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
аборигенный nghĩa là gì?
аборигенный (tính từ) nghĩa là thổ dân.
аборигенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là абориге́нный (phiên âm Latinh aborigénnyj, IPA [ɐbərʲɪˈɡʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.