TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

абориге́нный

aborigénnyj[ɐbərʲɪˈɡʲenːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên абориге́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

абориге́нный nghĩa là thổ dân.

Nghĩa của абориге́нный

Tính từ

  1. Thổ dân.

Biến cách của абориге́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchабориге́нныйабориге́нноеабориге́ннаяабориге́нные
Sinh cáchабориге́нногоабориге́нногоабориге́ннойабориге́нных
Tặng cáchабориге́нномуабориге́нномуабориге́ннойабориге́нным
Đối cáchабориге́нный / абориге́нногоабориге́нноеабориге́ннуюабориге́нные / абориге́нных
Công cụ cáchабориге́ннымабориге́ннымабориге́ннойабориге́нными
Giới cáchабориге́нномабориге́нномабориге́ннойабориге́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

аборигенный nghĩa là gì?

аборигенный (tính từ) nghĩa là thổ dân.

аборигенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là абориге́нный (phiên âm Latinh aborigénnyj, IPA [ɐbərʲɪˈɡʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.