абра́зия
giống cáibất động vật
abrázija[ɐˈbrazʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên абра́зия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
абра́зия nghĩa là sự bào mòn.
Nghĩa của абра́зия
Danh từ
- Sự bào mòn.
Biến cách của абра́зия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | абра́зия | абра́зии |
| Sinh cách кого? чего? | абра́зии | абра́зий |
| Tặng cách кому? чему? | абра́зии | абра́зиям |
| Đối cách кого? что? | абра́зию | абра́зии |
| Công cụ cách кем? чем? | абра́зией | абра́зиями |
| Giới cách о ком? о чём? | абра́зии | абра́зиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
абразия nghĩa là gì?
абразия (danh từ) nghĩa là sự bào mòn.
абразия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là абра́зия (phiên âm Latinh abrázija, IPA [ɐˈbrazʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.