абрико́с
Dấu sắc trên абрико́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
абрико́с nghĩa là mơ.
Nghĩa của абрико́с
Danh từ
- дерево [cây] mơ (Armeniaca vulgaris).
- плод [quả, trái] mơ.
Biến cách của абрико́с (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | абрико́с | абрико́сы |
| Sinh cách кого? чего? | абрико́са | абрико́сов |
| Tặng cách кому? чему? | абрико́су | абрико́сам |
| Đối cách кого? что? | абрико́с | абрико́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | абрико́сом | абрико́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | абрико́се | абрико́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của абрико́с
Câu ví dụ với абрико́с
- Сколько стоит килограмм абрикосов? Một cân mơ bao nhiêu tiền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13581575
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
абрикос nghĩa là gì?
абрикос (danh từ) nghĩa là mơ.
абрикос đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là абрико́с (phiên âm Latinh abrikós, IPA [ɐbrʲɪˈkos]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.