TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

абрико́совый

abrikósovyj[ɐbrʲɪˈkosəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên абрико́совый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

абрико́совый nghĩa là quả mơ, màu quả mơ.

Nghĩa của абрико́совый

Tính từ

  1. Quả mơ.
    • абрико́совый сокNước ép quảmơ.
  2. Màu quả mơ.

Biến cách của абрико́совый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchабрико́совыйабрико́совоеабрико́соваяабрико́совые
Sinh cáchабрико́совогоабрико́совогоабрико́совойабрико́совых
Tặng cáchабрико́совомуабрико́совомуабрико́совойабрико́совым
Đối cáchабрико́совый / абрико́совогоабрико́совоеабрико́совуюабрико́совые / абрико́совых
Công cụ cáchабрико́совымабрико́совымабрико́совойабрико́совыми
Giới cáchабрико́совомабрико́совомабрико́совойабрико́совых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của абрико́совый

So sánh hơn(по)абрико́совее

Câu ví dụ với абрико́совый

  • Сколько стоит килограмм абрикосов? Một cân mơ bao nhiêu tiền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13581575

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

абрикосовый nghĩa là gì?

абрикосовый (tính từ) nghĩa là quả mơ, màu quả mơ.

абрикосовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là абрико́совый (phiên âm Latinh abrikósovyj, IPA [ɐbrʲɪˈkosəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.