абрико́совый
Dấu sắc trên абрико́совый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
абрико́совый nghĩa là quả mơ, màu quả mơ.
Nghĩa của абрико́совый
Tính từ
- Quả mơ.
- абрико́совый сокNước ép quảmơ.
- Màu quả mơ.
Biến cách của абрико́совый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | абрико́совый | абрико́совое | абрико́совая | абрико́совые |
| Sinh cách | абрико́сового | абрико́сового | абрико́совой | абрико́совых |
| Tặng cách | абрико́совому | абрико́совому | абрико́совой | абрико́совым |
| Đối cách | абрико́совый / абрико́сового | абрико́совое | абрико́совую | абрико́совые / абрико́совых |
| Công cụ cách | абрико́совым | абрико́совым | абрико́совой | абрико́совыми |
| Giới cách | абрико́совом | абрико́совом | абрико́совой | абрико́совых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của абрико́совый
| So sánh hơn | (по)абрико́совее |
Câu ví dụ với абрико́совый
- Сколько стоит килограмм абрикосов? Một cân mơ bao nhiêu tiền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13581575
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
абрикосовый nghĩa là gì?
абрикосовый (tính từ) nghĩa là quả mơ, màu quả mơ.
абрикосовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là абрико́совый (phiên âm Latinh abrikósovyj, IPA [ɐbrʲɪˈkosəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.