абсолю́тный
Dấu sắc trên абсолю́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
абсолю́тный nghĩa là tuyệt đối, hoàn toàn.
Nghĩa của абсолю́тный
Tính từ
- Tuyệt đối.
- абсолютная истина филос.Chân lý tuyệt đối.
- Hoàn toàn.
- абсолютное невежество.Sự dốt đặc.
- абсолютное большинство.Đa số tuyệt đối.
- абсолютная монархия.Chính thể (chế độ) quân chủ chuyên chế.
- абсолютный слух.Tài cảm thụ nhạc điệu tinh tế.
- абсолютный чемпион.Nhà vô địch tuyệt đối.
Biến cách của абсолю́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | абсолю́тный | абсолю́тное | абсолю́тная | абсолю́тные |
| Sinh cách | абсолю́тного | абсолю́тного | абсолю́тной | абсолю́тных |
| Tặng cách | абсолю́тному | абсолю́тному | абсолю́тной | абсолю́тным |
| Đối cách | абсолю́тный / абсолю́тного | абсолю́тное | абсолю́тную | абсолю́тные / абсолю́тных |
| Công cụ cách | абсолю́тным | абсолю́тным | абсолю́тной | абсолю́тными |
| Giới cách | абсолю́тном | абсолю́тном | абсолю́тной | абсолю́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của абсолю́тный
| So sánh hơn | (по)абсолю́тнее |
Câu ví dụ với абсолю́тный
- Я абсолютно не умею танцевать сальсу. Một bước Salsa tôi cũng không nhảy được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13325136
- Я съел абсолютно всё, что ты приготовила. Tôi đã hoàn toàn ăn hết đồ ăn mà bạn đã chuẩn bị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4140663
- Я абсолютно согласен. Tôi hoàn toàn đồng ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2590193
- Я абсолютно согласна. Tôi hoàn toàn đồng ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2590195
- Это абсолютная правда. Đó là sự thật tuyệt đối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2682263
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
абсолютный nghĩa là gì?
абсолютный (tính từ) nghĩa là tuyệt đối, hoàn toàn.
абсолютный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là абсолю́тный (phiên âm Latinh absoljútnyj, IPA [ɐpsɐˈlʲutnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.