TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

абсолю́тный

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
absoljútnyj[ɐpsɐˈlʲutnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên абсолю́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

абсолю́тный nghĩa là tuyệt đối, hoàn toàn.

Nghĩa của абсолю́тный

Tính từ

  1. Tuyệt đối.
    • абсолютная истина филос.Chân lý tuyệt đối.
  2. Hoàn toàn.
    • абсолютное невежество.Sự dốt đặc.
    • абсолютное большинство.Đa số tuyệt đối.
    • абсолютная монархия.Chính thể (chế độ) quân chủ chuyên chế.
    • абсолютный слух.Tài cảm thụ nhạc điệu tinh tế.
    • абсолютный чемпион.Nhà vô địch tuyệt đối.

Biến cách của абсолю́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchабсолю́тныйабсолю́тноеабсолю́тнаяабсолю́тные
Sinh cáchабсолю́тногоабсолю́тногоабсолю́тнойабсолю́тных
Tặng cáchабсолю́тномуабсолю́тномуабсолю́тнойабсолю́тным
Đối cáchабсолю́тный / абсолю́тногоабсолю́тноеабсолю́тнуюабсолю́тные / абсолю́тных
Công cụ cáchабсолю́тнымабсолю́тнымабсолю́тнойабсолю́тными
Giới cáchабсолю́тномабсолю́тномабсолю́тнойабсолю́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của абсолю́тный

So sánh hơn(по)абсолю́тнее

Câu ví dụ với абсолю́тный

  • Я абсолютно не умею танцевать сальсу. Một bước Salsa tôi cũng không nhảy được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13325136
  • Я съел абсолютно всё, что ты приготовила. Tôi đã hoàn toàn ăn hết đồ ăn mà bạn đã chuẩn bị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4140663
  • Я абсолютно согласен. Tôi hoàn toàn đồng ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2590193
  • Я абсолютно согласна. Tôi hoàn toàn đồng ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2590195
  • Это абсолютная правда. Đó là sự thật tuyệt đối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2682263

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

абсолютный nghĩa là gì?

абсолютный (tính từ) nghĩa là tuyệt đối, hoàn toàn.

абсолютный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là абсолю́тный (phiên âm Latinh absoljútnyj, IPA [ɐpsɐˈlʲutnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.