абсолюти́зм
Dấu sắc trên абсолюти́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
абсолюти́зм nghĩa là chế độ chuyên chế.
Nghĩa của абсолюти́зм
Danh từ
- Chế độ chuyên chế.
Biến cách của абсолюти́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | абсолюти́зм | абсолюти́змы |
| Sinh cách кого? чего? | абсолюти́зма | абсолюти́змов |
| Tặng cách кому? чему? | абсолюти́зму | абсолюти́змам |
| Đối cách кого? что? | абсолюти́зм | абсолюти́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | абсолюти́змом | абсолюти́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | абсолюти́зме | абсолюти́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
абсолютизм nghĩa là gì?
абсолютизм (danh từ) nghĩa là chế độ chuyên chế.
абсолютизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là абсолюти́зм (phiên âm Latinh absoljutízm, IPA [ɐpsəlʲʉˈtʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.