абстра́кция
Dấu sắc trên абстра́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
абстра́кция nghĩa là trừu tượng hóa, trừu tượng.
Nghĩa của абстра́кция
Danh từ
- отвлечение [sự] trừu tượng hóa.
- понятие [cái] trừu tượng.
Biến cách của абстра́кция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | абстра́кция | абстра́кции |
| Sinh cách кого? чего? | абстра́кции | абстра́кций |
| Tặng cách кому? чему? | абстра́кции | абстра́кциям |
| Đối cách кого? что? | абстра́кцию | абстра́кции |
| Công cụ cách кем? чем? | абстра́кцией | абстра́кциями |
| Giới cách о ком? о чём? | абстра́кции | абстра́кциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
абстракция nghĩa là gì?
абстракция (danh từ) nghĩa là trừu tượng hóa, trừu tượng.
абстракция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là абстра́кция (phiên âm Latinh abstrákcija, IPA [ɐpˈstrakt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.