TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

абсу́рдный

absúrdnyj[ɐpˈsurdnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên абсу́рдный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

абсу́рдный nghĩa là vô lý, phi lý.

Nghĩa của абсу́рдный

Tính từ

  1. Vô lý, phi lý, vô nghĩa.

Biến cách của абсу́рдный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchабсу́рдныйабсу́рдноеабсу́рднаяабсу́рдные
Sinh cáchабсу́рдногоабсу́рдногоабсу́рднойабсу́рдных
Tặng cáchабсу́рдномуабсу́рдномуабсу́рднойабсу́рдным
Đối cáchабсу́рдный / абсу́рдногоабсу́рдноеабсу́рднуюабсу́рдные / абсу́рдных
Công cụ cáchабсу́рднымабсу́рднымабсу́рднойабсу́рдными
Giới cáchабсу́рдномабсу́рдномабсу́рднойабсу́рдных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của абсу́рдный

So sánh hơn(по)абсу́рднее
So sánh nhất(наи)абсу́рднейший

Câu hỏi thường gặp

абсурдный nghĩa là gì?

абсурдный (tính từ) nghĩa là vô lý, phi lý.

абсурдный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là абсу́рдный (phiên âm Latinh absúrdnyj, IPA [ɐpˈsurdnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.