абсу́рдный
Dấu sắc trên абсу́рдный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
абсу́рдный nghĩa là vô lý, phi lý.
Nghĩa của абсу́рдный
Tính từ
- Vô lý, phi lý, vô nghĩa.
Biến cách của абсу́рдный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | абсу́рдный | абсу́рдное | абсу́рдная | абсу́рдные |
| Sinh cách | абсу́рдного | абсу́рдного | абсу́рдной | абсу́рдных |
| Tặng cách | абсу́рдному | абсу́рдному | абсу́рдной | абсу́рдным |
| Đối cách | абсу́рдный / абсу́рдного | абсу́рдное | абсу́рдную | абсу́рдные / абсу́рдных |
| Công cụ cách | абсу́рдным | абсу́рдным | абсу́рдной | абсу́рдными |
| Giới cách | абсу́рдном | абсу́рдном | абсу́рдной | абсу́рдных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của абсу́рдный
| So sánh hơn | (по)абсу́рднее |
| So sánh nhất | (наи)абсу́рднейший |
Câu hỏi thường gặp
абсурдный nghĩa là gì?
абсурдный (tính từ) nghĩa là vô lý, phi lý.
абсурдный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là абсу́рдный (phiên âm Latinh absúrdnyj, IPA [ɐpˈsurdnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.