аванга́рд
Dấu sắc trên аванга́рд chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аванга́рд nghĩa là tiền quân, đội tiền phong.
Nghĩa của аванга́рд
Danh từ
- quân sự Tiền quân, đội tiền phong, đội tiền tiêu.
- nghĩa bóng Đội tiền phong (tiên phong).
- йдти́, быть в аванга́рдеđi tiền phong (tiên phong)
Biến cách của аванга́рд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аванга́рд | аванга́рды |
| Sinh cách кого? чего? | аванга́рда | аванга́рдов |
| Tặng cách кому? чему? | аванга́рду | аванга́рдам |
| Đối cách кого? что? | аванга́рд | аванга́рды |
| Công cụ cách кем? чем? | аванга́рдом | аванга́рдами |
| Giới cách о ком? о чём? | аванга́рде | аванга́рдах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với аванга́рд
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
авангард nghĩa là gì?
авангард (danh từ) nghĩa là tiền quân, đội tiền phong.
авангард đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аванга́рд (phiên âm Latinh avangárd, IPA [ɐvɐnˈɡart]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.