абсци́сса
giống cáibất động vật
abscíssa[ɐpˈst͡sɨs(ː)ə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên абсци́сса chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
абсци́сса nghĩa là hoành độ.
Nghĩa của абсци́сса
Danh từ
- toán học Hoành độ.
Biến cách của абсци́сса (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | абсци́сса | абсци́ссы |
| Sinh cách кого? чего? | абсци́ссы | абсци́сс |
| Tặng cách кому? чему? | абсци́ссе | абсци́ссам |
| Đối cách кого? что? | абсци́ссу | абсци́ссы |
| Công cụ cách кем? чем? | абсци́ссой | абсци́ссами |
| Giới cách о ком? о чём? | абсци́ссе | абсци́ссах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
абсцисса nghĩa là gì?
абсцисса (danh từ) nghĩa là hoành độ.
абсцисса đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là абсци́сса (phiên âm Latinh abscíssa, IPA [ɐpˈst͡sɨs(ː)ə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.