аванга́рдный
Dấu sắc trên аванга́рдный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аванга́рдный nghĩa là tiền phong, tiên phong.
Nghĩa của аванга́рдный
Tính từ
- Tiền phong, tiên phong, tiền tiêu.
Biến cách của аванга́рдный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | аванга́рдный | аванга́рдное | аванга́рдная | аванга́рдные |
| Sinh cách | аванга́рдного | аванга́рдного | аванга́рдной | аванга́рдных |
| Tặng cách | аванга́рдному | аванга́рдному | аванга́рдной | аванга́рдным |
| Đối cách | аванга́рдный / аванга́рдного | аванга́рдное | аванга́рдную | аванга́рдные / аванга́рдных |
| Công cụ cách | аванга́рдным | аванга́рдным | аванга́рдной | аванга́рдными |
| Giới cách | аванга́рдном | аванга́рдном | аванга́рдной | аванга́рдных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
авангардный nghĩa là gì?
авангардный (tính từ) nghĩa là tiền phong, tiên phong.
авангардный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аванга́рдный (phiên âm Latinh avangárdnyj, IPA [ɐvɐnˈɡardnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.