TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аванга́рдный

avangárdnyj[ɐvɐnˈɡardnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên аванга́рдный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

аванга́рдный nghĩa là tiền phong, tiên phong.

Nghĩa của аванга́рдный

Tính từ

  1. Tiền phong, tiên phong, tiền tiêu.

Biến cách của аванга́рдный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchаванга́рдныйаванга́рдноеаванга́рднаяаванга́рдные
Sinh cáchаванга́рдногоаванга́рдногоаванга́рднойаванга́рдных
Tặng cáchаванга́рдномуаванга́рдномуаванга́рднойаванга́рдным
Đối cáchаванга́рдный / аванга́рдногоаванга́рдноеаванга́рднуюаванга́рдные / аванга́рдных
Công cụ cáchаванга́рднымаванга́рднымаванга́рднойаванга́рдными
Giới cáchаванга́рдномаванга́рдномаванга́рднойаванга́рдных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

авангардный nghĩa là gì?

авангардный (tính từ) nghĩa là tiền phong, tiên phong.

авангардный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аванга́рдный (phiên âm Latinh avangárdnyj, IPA [ɐvɐnˈɡardnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.