авансце́на
Dấu sắc trên авансце́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
авансце́на nghĩa là Phần trước của sân khấu.
Nghĩa của авансце́на
Danh từ
- Phần trước của sân khấu.
Biến cách của авансце́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | авансце́на | авансце́ны |
| Sinh cách кого? чего? | авансце́ны | авансце́н |
| Tặng cách кому? чему? | авансце́не | авансце́нам |
| Đối cách кого? что? | авансце́ну | авансце́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | авансце́ной | авансце́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | авансце́не | авансце́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
авансцена nghĩa là gì?
авансцена (danh từ) nghĩa là Phần trước của sân khấu.
авансцена đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là авансце́на (phiên âm Latinh avanscéna, IPA [ɐvɐnˈst͡sɛnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.