TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

авантю́ра

giống cáibất động vật
avantjúra[ɐvɐnʲˈtʲurə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên авантю́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

авантю́ра nghĩa là phiêu lưu, mạo hiểm.

Nghĩa của авантю́ра

Danh từ

  1. [Cuộc, sự] phiêu lưu, mạo hiểm.
    • вое́нная авантю́раcuộc phiêu lưu quân sự
    • пуска́ться в авантю́рыbước vào con đường phiêu lưu mạo hiểm

Biến cách của авантю́ра (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?авантю́раавантю́ры
Sinh cách кого? чего?авантю́рыавантю́р
Tặng cách кому? чему?авантю́реавантю́рам
Đối cách кого? что?авантю́руавантю́ры
Công cụ cách кем? чем?авантю́ройавантю́рами
Giới cách о ком? о чём?авантю́реавантю́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của авантю́ра

Câu hỏi thường gặp

авантюра nghĩa là gì?

авантюра (danh từ) nghĩa là phiêu lưu, mạo hiểm.

авантюра đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là авантю́ра (phiên âm Latinh avantjúra, IPA [ɐvɐnʲˈtʲurə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.