авантю́рный
Dấu sắc trên авантю́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
авантю́рный nghĩa là phiêu lưu, mạo hiểm.
Nghĩa của авантю́рный
Tính từ
- Phiêu lưu, mạo hiểm.
- авантюрный рома́нtiểu thuyết phiêu lưu, phiêu lưu ký
Biến cách của авантю́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | авантю́рный | авантю́рное | авантю́рная | авантю́рные |
| Sinh cách | авантю́рного | авантю́рного | авантю́рной | авантю́рных |
| Tặng cách | авантю́рному | авантю́рному | авантю́рной | авантю́рным |
| Đối cách | авантю́рный / авантю́рного | авантю́рное | авантю́рную | авантю́рные / авантю́рных |
| Công cụ cách | авантю́рным | авантю́рным | авантю́рной | авантю́рными |
| Giới cách | авантю́рном | авантю́рном | авантю́рной | авантю́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
авантюрный nghĩa là gì?
авантюрный (tính từ) nghĩa là phiêu lưu, mạo hiểm.
авантюрный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là авантю́рный (phiên âm Latinh avantjúrnyj, IPA [ɐvɐnʲˈtʲurnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.