TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

авантю́рный

avantjúrnyj[ɐvɐnʲˈtʲurnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên авантю́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

авантю́рный nghĩa là phiêu lưu, mạo hiểm.

Nghĩa của авантю́рный

Tính từ

  1. Phiêu lưu, mạo hiểm.
    • авантюрный рома́нtiểu thuyết phiêu lưu, phiêu lưu ký

Biến cách của авантю́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchавантю́рныйавантю́рноеавантю́рнаяавантю́рные
Sinh cáchавантю́рногоавантю́рногоавантю́рнойавантю́рных
Tặng cáchавантю́рномуавантю́рномуавантю́рнойавантю́рным
Đối cáchавантю́рный / авантю́рногоавантю́рноеавантю́рнуюавантю́рные / авантю́рных
Công cụ cáchавантю́рнымавантю́рнымавантю́рнойавантю́рными
Giới cáchавантю́рномавантю́рномавантю́рнойавантю́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

авантюрный nghĩa là gì?

авантюрный (tính từ) nghĩa là phiêu lưu, mạo hiểm.

авантюрный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là авантю́рный (phiên âm Latinh avantjúrnyj, IPA [ɐvɐnʲˈtʲurnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.