TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

авари́йный

avaríjnyj[ɐvɐˈrʲijnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên авари́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

авари́йный nghĩa là pan, tai nạn, sửa chữa, thay thế.

Nghĩa của авари́йный

Tính từ

  1. Thuộc về hỏng máy, pan, tai nạn.
    • аварийный сигна́лtín hiệu hỏng máy (tai nạn)
    • аварийный запа́сdự trữ đề phòng hỏng máy, dự trữ phòng sự cố
  2. ремонтный [để] sửa chữa, thay thế.

Biến cách của авари́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchавари́йныйавари́йноеавари́йнаяавари́йные
Sinh cáchавари́йногоавари́йногоавари́йнойавари́йных
Tặng cáchавари́йномуавари́йномуавари́йнойавари́йным
Đối cáchавари́йный / авари́йногоавари́йноеавари́йнуюавари́йные / авари́йных
Công cụ cáchавари́йнымавари́йнымавари́йнойавари́йными
Giới cáchавари́йномавари́йномавари́йнойавари́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

аварийный nghĩa là gì?

аварийный (tính từ) nghĩa là pan, tai nạn, sửa chữa, thay thế.

аварийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là авари́йный (phiên âm Latinh avaríjnyj, IPA [ɐvɐˈrʲijnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.