авари́йный
Dấu sắc trên авари́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
авари́йный nghĩa là pan, tai nạn, sửa chữa, thay thế.
Nghĩa của авари́йный
Tính từ
- Thuộc về hỏng máy, pan, tai nạn.
- аварийный сигна́лtín hiệu hỏng máy (tai nạn)
- аварийный запа́сdự trữ đề phòng hỏng máy, dự trữ phòng sự cố
- ремонтный [để] sửa chữa, thay thế.
Biến cách của авари́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | авари́йный | авари́йное | авари́йная | авари́йные |
| Sinh cách | авари́йного | авари́йного | авари́йной | авари́йных |
| Tặng cách | авари́йному | авари́йному | авари́йной | авари́йным |
| Đối cách | авари́йный / авари́йного | авари́йное | авари́йную | авари́йные / авари́йных |
| Công cụ cách | авари́йным | авари́йным | авари́йной | авари́йными |
| Giới cách | авари́йном | авари́йном | авари́йной | авари́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
аварийный nghĩa là gì?
аварийный (tính từ) nghĩa là pan, tai nạn, sửa chữa, thay thế.
аварийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là авари́йный (phiên âm Latinh avaríjnyj, IPA [ɐvɐˈrʲijnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.