авари́йность
Dấu sắc trên авари́йность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
авари́йность nghĩa là tình hình hỏng máy, sự cố.
Nghĩa của авари́йность
Danh từ
- Tình hình hỏng máy, sự cố.
Biến cách của авари́йность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | авари́йность | авари́йности |
| Sinh cách кого? чего? | авари́йности | авари́йностей |
| Tặng cách кому? чему? | авари́йности | авари́йностям |
| Đối cách кого? что? | авари́йность | авари́йности |
| Công cụ cách кем? чем? | авари́йностью | авари́йностями |
| Giới cách о ком? о чём? | авари́йности | авари́йностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аварийность nghĩa là gì?
аварийность (danh từ) nghĩa là tình hình hỏng máy, sự cố.
аварийность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là авари́йность (phiên âm Latinh avaríjnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.