а́вгуст
ávgust[ˈavɡʊst]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên а́вгуст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
а́вгуст nghĩa là tháng tám.
Nghĩa của а́вгуст
Danh từ
- Tháng Tám, tháng tám.
Biến cách của а́вгуст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | а́вгуст | а́вгусты |
| Sinh cách кого? чего? | а́вгуста | а́вгустов |
| Tặng cách кому? чему? | а́вгусту | а́вгустам |
| Đối cách кого? что? | а́вгуст | а́вгусты |
| Công cụ cách кем? чем? | а́вгустом | а́вгустами |
| Giới cách о ком? о чём? | а́вгусте | а́вгустах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
август nghĩa là gì?
август (danh từ) nghĩa là tháng tám.
август đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là а́вгуст (phiên âm Latinh ávgust, IPA [ˈavɡʊst]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.