а́вгустовский
Dấu sắc trên а́вгустовский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
а́вгустовский nghĩa là tháng tám.
Nghĩa của а́вгустовский
Tính từ
- Thuộc về tháng Tám, tháng tám.
- А́вгустовская револю́цияCách mạng tháng Tám
Biến cách của а́вгустовский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | а́вгустовский | а́вгустовское | а́вгустовская | а́вгустовские |
| Sinh cách | а́вгустовского | а́вгустовского | а́вгустовской | а́вгустовских |
| Tặng cách | а́вгустовскому | а́вгустовскому | а́вгустовской | а́вгустовским |
| Đối cách | а́вгустовский / а́вгустовского | а́вгустовское | а́вгустовскую | а́вгустовские / а́вгустовских |
| Công cụ cách | а́вгустовским | а́вгустовским | а́вгустовской | а́вгустовскими |
| Giới cách | а́вгустовском | а́вгустовском | а́вгустовской | а́вгустовских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
августовский nghĩa là gì?
августовский (tính từ) nghĩa là tháng tám.
августовский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là а́вгустовский (phiên âm Latinh ávgustovskij, IPA [ˈavɡʊstəfskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.