TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

а́вгустовский

ávgustovskij[ˈavɡʊstəfskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên а́вгустовский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

а́вгустовский nghĩa là tháng tám.

Nghĩa của а́вгустовский

Tính từ

  1. Thuộc về tháng Tám, tháng tám.
    • А́вгустовская револю́цияCách mạng tháng Tám

Biến cách của а́вгустовский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchа́вгустовскийа́вгустовскоеа́вгустовскаяа́вгустовские
Sinh cáchа́вгустовскогоа́вгустовскогоа́вгустовскойа́вгустовских
Tặng cáchа́вгустовскомуа́вгустовскомуа́вгустовскойа́вгустовским
Đối cáchа́вгустовский / а́вгустовскогоа́вгустовскоеа́вгустовскуюа́вгустовские / а́вгустовских
Công cụ cáchа́вгустовскима́вгустовскима́вгустовскойа́вгустовскими
Giới cáchа́вгустовскома́вгустовскома́вгустовскойа́вгустовских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

августовский nghĩa là gì?

августовский (tính từ) nghĩa là tháng tám.

августовский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là а́вгустовский (phiên âm Latinh ávgustovskij, IPA [ˈavɡʊstəfskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.