А́вель
Ávelʹ[ˈavʲɪlʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên А́вель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
А́вель nghĩa là a-bên.
Nghĩa của А́вель
Danh từ riêng
- A-bên.
Biến cách của А́вель (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | А́вель |
| Sinh cách кого? чего? | А́веля |
| Tặng cách кому? чему? | А́велю |
| Đối cách кого? что? | А́веля |
| Công cụ cách кем? чем? | А́велем |
| Giới cách о ком? о чём? | А́веле |
Câu hỏi thường gặp
Авель nghĩa là gì?
Авель (danh từ riêng) nghĩa là a-bên.
Авель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là А́вель (phiên âm Latinh Ávelʹ, IPA [ˈavʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.