авиамаяк
giống đựcbất động vật
aviamajak
giọng máy của trình duyệt
авиамаяк nghĩa là đèn pha hàng không.
Nghĩa của авиамаяк
Danh từ
- Đèn pha hàng không.
Biến cách của авиамаяк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | авиамая́к | авиамаяки́ |
| Sinh cách кого? чего? | авиамая́ка | авиамаяко́в |
| Tặng cách кому? чему? | авиамая́ку | авиамаяка́м |
| Đối cách кого? что? | авиамая́к | авиамаяки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | авиамая́ком | авиамаяка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | авиамая́ке | авиамаяка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
авиамаяк nghĩa là gì?
авиамаяк (danh từ) nghĩa là đèn pha hàng không.
авиамаяк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là авиамаяк (phiên âm Latinh aviamajak); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.