TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

авиамаяк

giống đựcbất động vật
aviamajak giọng máy của trình duyệt

авиамаяк nghĩa là đèn pha hàng không.

Nghĩa của авиамаяк

Danh từ

  1. Đèn pha hàng không.

Biến cách của авиамаяк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?авиамая́кавиамаяки́
Sinh cách кого? чего?авиамая́каавиамаяко́в
Tặng cách кому? чему?авиамая́куавиамаяка́м
Đối cách кого? что?авиамая́кавиамаяки́
Công cụ cách кем? чем?авиамая́комавиамаяка́ми
Giới cách о ком? о чём?авиамая́кеавиамаяка́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

авиамаяк nghĩa là gì?

авиамаяк (danh từ) nghĩa là đèn pha hàng không.

авиамаяк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là авиамаяк (phiên âm Latinh aviamajak); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.