авиамодели́зм
Dấu sắc trên авиамодели́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
авиамодели́зм nghĩa là [Thuật, môn] chế tạo mô hình máy bay.
Nghĩa của авиамодели́зм
Danh từ
- [Thuật, môn] chế tạo mô hình máy bay.
Biến cách của авиамодели́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | авиамодели́зм | авиамодели́змы |
| Sinh cách кого? чего? | авиамодели́зма | авиамодели́змов |
| Tặng cách кому? чему? | авиамодели́зму | авиамодели́змам |
| Đối cách кого? что? | авиамодели́зм | авиамодели́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | авиамодели́змом | авиамодели́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | авиамодели́зме | авиамодели́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
авиамоделизм nghĩa là gì?
авиамоделизм (danh từ) nghĩa là [Thuật, môn] chế tạo mô hình máy bay.
авиамоделизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là авиамодели́зм (phiên âm Latinh aviamodelízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.