австри́йка
Dấu sắc trên австри́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
австри́йка nghĩa là Người AІo.
Nghĩa của австри́йка
Nghĩa lấy theo mục австриец.
Danh từ
- Người AІo.
Biến cách của австри́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | австри́йка | австри́йки |
| Sinh cách кого? чего? | австри́йки | австри́ек |
| Tặng cách кому? чему? | австри́йке | австри́йкам |
| Đối cách кого? что? | австри́йку | австри́ек |
| Công cụ cách кем? чем? | австри́йкой | австри́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | австри́йке | австри́йках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
австрийка nghĩa là gì?
австрийка (danh từ) nghĩa là Người AІo.
австрийка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là австри́йка (phiên âm Latinh avstríjka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.