автого́л
Dấu sắc trên автого́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
автого́л nghĩa là Bàn thắng phản lưới nhà.
Nghĩa của автого́л
Danh từ
- Bàn thắng phản lưới nhà.
Biến cách của автого́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | автого́л | автоголы́ |
| Sinh cách кого? чего? | автого́ла | автоголо́в |
| Tặng cách кому? чему? | автого́лу | автогола́м |
| Đối cách кого? что? | автого́л | автоголы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | автого́лом | автогола́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | автого́ле | автогола́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
автогол nghĩa là gì?
автогол (danh từ) nghĩa là Bàn thắng phản lưới nhà.
автогол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là автого́л (phiên âm Latinh avtogól, IPA [ɐftɐˈɡoɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.