автого́нщик
Dấu sắc trên автого́нщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
автого́нщик nghĩa là Vận động viên (nhà thể thao) đua ô tô.
Nghĩa của автого́нщик
Danh từ
- Vận động viên (nhà thể thao) đua ô tô.
Biến cách của автого́нщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | автого́нщик | автого́нщики |
| Sinh cách кого? чего? | автого́нщика | автого́нщиков |
| Tặng cách кому? чему? | автого́нщику | автого́нщикам |
| Đối cách кого? что? | автого́нщика | автого́нщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | автого́нщиком | автого́нщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | автого́нщике | автого́нщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
автогонщик nghĩa là gì?
автогонщик (danh từ) nghĩa là Vận động viên (nhà thể thao) đua ô tô.
автогонщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là автого́нщик (phiên âm Latinh avtogónščik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.