TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

автодоро́жный

avtodoróžnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên автодоро́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

автодоро́жный nghĩa là Thuộc về đường ô tô.

Nghĩa của автодоро́жный

Tính từ

  1. Thuộc về đường ô tô.

Biến cách của автодоро́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchавтодоро́жныйавтодоро́жноеавтодоро́жнаяавтодоро́жные
Sinh cáchавтодоро́жногоавтодоро́жногоавтодоро́жнойавтодоро́жных
Tặng cáchавтодоро́жномуавтодоро́жномуавтодоро́жнойавтодоро́жным
Đối cáchавтодоро́жныйавтодоро́жноеавтодоро́жнуюавтодоро́жные
Công cụ cáchавтодоро́жнымавтодоро́жнымавтодоро́жнойавтодоро́жными
Giới cáchавтодоро́жномавтодоро́жномавтодоро́жнойавтодоро́жных
Dạng ngắnа`втодоро́жена`втодоро́жноа`втодоро́жнаа`втодоро́жны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

автодорожный nghĩa là gì?

автодорожный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đường ô tô.

автодорожный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là автодоро́жный (phiên âm Latinh avtodoróžnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.