автодоро́жный
Dấu sắc trên автодоро́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
автодоро́жный nghĩa là Thuộc về đường ô tô.
Nghĩa của автодоро́жный
Tính từ
- Thuộc về đường ô tô.
Biến cách của автодоро́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | автодоро́жный | автодоро́жное | автодоро́жная | автодоро́жные |
| Sinh cách | автодоро́жного | автодоро́жного | автодоро́жной | автодоро́жных |
| Tặng cách | автодоро́жному | автодоро́жному | автодоро́жной | автодоро́жным |
| Đối cách | автодоро́жный | автодоро́жное | автодоро́жную | автодоро́жные |
| Công cụ cách | автодоро́жным | автодоро́жным | автодоро́жной | автодоро́жными |
| Giới cách | автодоро́жном | автодоро́жном | автодоро́жной | автодоро́жных |
| Dạng ngắn | а`втодоро́жен | а`втодоро́жно | а`втодоро́жна | а`втодоро́жны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
автодорожный nghĩa là gì?
автодорожный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đường ô tô.
автодорожный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là автодоро́жный (phiên âm Latinh avtodoróžnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.